Bạn đang sử dụng trình duyệt lỗi thời. Trình duyệt này có thể không hiển thị đúng trang web này hoặc các trang web khác. Bạn nên nâng cấp hoặc sử dụng trình duyệt thay thế.
Question 12
Câu hỏi & Cách đọc:
【専門知識】次の質問に対して、正しい答えを1つ選びなさい。
CPUの動作原理は何に基づいていますか。
([Senmon chishiki] Tsugi no shitsumon ni taishite, tadashii kotae o hitotsu erabinasai.
CPU no dōsa genri wa nani ni motozuite imasu ka.)
Dịch câu hỏi:
[Kiến thức chuyên môn] Hãy chọn một câu trả lời đúng...
Question 11
Câu hỏi & Cách đọc:
【専門知識】次の質問に対して、正しい答えを1つ選びなさい。
「マウスやキーボードの操作の仕方、ウィンドウの見え方、ファイルの扱い方などを決定します。」はOS機能の何の内容を指しますか。
([Senmon chishiki] Tsugi no shitsumon ni taishite, tadashii kotae o hitotsu erabinasai.
"Mausu ya kībōdo no sōsa no shikata, windō no miekata, fairu no atsukaikata...
Question 10
Câu hỏi & Cách đọc:
Web2.0とは何ですか
(Web 2.0 to wa nan desu ka)
Dịch câu hỏi: Web 2.0 là gì?
Đáp án: A. 双方向型のホームページ (Trang chủ kiểu tương tác hai chiều)
Giải thích & Chú thích sách:Khái niệm này được giải thích ở Chương 2 (インターネット利用), phần 2.2 Web2.0. Sách đề cập đến việc ai cũng có...
Question 9
Câu hỏi & Cách đọc:
【専門知識】次の質問に対して、正しい答えを1つ選びなさい。
下の( )何が入りますか。
「HTMLとは;Hyper Text Markup Languageの略で、文字の( )、音、ファイルへのリンクなどが記述できます。」
([Senmon chishiki] Tsugi no shitsumon ni taishite, tadashii kotae o hitotsu erabinasai.
Shita no ( ) nani ga hairimasu ka.
"HTML to wa; Hyper...
Question 8
Câu hỏi & Cách đọc:
【専門知識】次の質問に対して、正しい答えを1つ選びなさい。
「.com」のように種別だけで国名がないのはどの国のドメイン名ですか。
([Senmon chishiki] Tsugi no shitsumon ni taishite, tadashii kotae o hitotsu erabinasai.
".com" no yō ni shubetsu dake de kokumei ga nai no wa dono kuni no domein mei desu ka.)
Dịch câu hỏi...
Question 7
Câu hỏi & Cách đọc:
大量のデータを扱うために、何が重要ですか。
(Tairyō no dēta o atsukau tame ni, nani ga jūyō desu ka.)
Dịch câu hỏi: Để xử lý lượng lớn dữ liệu, điều gì là quan trọng?
Đáp án: A. 検索時の速度 (Tốc độ khi tìm kiếm)
Giải thích & Chú thích sách:Trong Chương 17 (データベース理論), phần 17.1 データベースとは...
Question 6
Câu hỏi & Cách đọc:
【専門知識】次の質問に対して、正しい答えを1つ選びなさい。
データベースの表現法には「データを親、子、孫のような階層構造に並べ、最上位の親からたどることによって検索する表現法です。」とかいてあるものはどんな表現ですか。
([Senmon chishiki] Tsugi no shitsumon ni taishite, tadashii kotae o hitotsu erabinasai.
Dētabēsu no hyōgenhō ni wa "dēta o oya, ko, mago no yō na...
Question 5
Câu hỏi & Cách đọc:
使われる論理素子によって何世代に分けられるか。
(Tsukawareru ronri soshi ni yotte nan sedai ni wakerareru ka.)
Dịch câu hỏi: Dựa vào phần tử logic được sử dụng, nó được chia thành mấy thế hệ?
Đáp án: D. 4
Giải thích & Chú thích sách:Trong sách Chương 11 (CPU の動作原理), phần 11.2 論理素子の歴史...
Question 4
Câu hỏi gốc: 【専門用語】次のベトナム語の用語を日本語に直しなさい。 Điện lưu
Cách đọc: 【せんもんようご】つぎのベトナムごのようごをにほんごになおしなさい。 Điện lưu ([Senmon yōgo] Tsugi no Betonamugo no yōgo o Nihongo ni naoshinasai. Điện lưu)
Dịch nghĩa: [Thuật ngữ chuyên ngành] Hãy chuyển đổi thuật ngữ tiếng Việt sau đây sang tiếng Nhật...
Question 3
Câu hỏi gốc: アルファベット1文字の情報量はどうなりますか。
Cách đọc: アルファベットいちもじのじょうほうりょうはどうなりますか。 (Arufabetto ichimoji no jōhōryō wa dō narimasu ka.)
Dịch nghĩa: Lượng thông tin của 1 ký tự alphabet (chữ cái Latinh) là bao nhiêu?
Từ vựng & Đáp án:
アルファベット (Arufabetto): Bảng chữ cái Alphabet
文字 (もじ -...
Question 1
Câu hỏi gốc: スカベンジングといって、残された個人情報を( )する犯罪もあります。
Cách đọc: スカベンジングといって、のこされたこじんじょうほうを( )するはんざいもあります。 (Sukabenjingu to itte, nokosareta kojin jōhō o ( ) suru hanzai mo arimasu.)
Dịch nghĩa: Có cả loại tội phạm gọi là Scavenging (thu nhặt), chuyên (thu thập) các thông tin cá...