A

JIT401 SP26 FE_page-0001.webp

Originally posted in: Thread 'JIT401 - SP26 - FE'

Question 1​

  • Câu hỏi gốc: スカベンジングといって、残された個人情報を( )する犯罪もあります。
  • Cách đọc: スカベンジングといって、のこされたこじんじょうほうを( )するはんざいもあります。 (Sukabenjingu to itte, nokosareta kojin jōhō o ( ) suru hanzai mo arimasu.)
  • Dịch nghĩa: Có cả loại tội phạm gọi là Scavenging (thu nhặt), chuyên (thu thập) các thông tin cá nhân còn sót lại.
Từ vựng & Đáp án:

  • スカベンジング (Sukabenjingu): Kỹ thuật Scavenging (Lục lọi, thu nhặt thông tin thừa/rác)
  • 残された (のこされた - nokosareta): Bị bỏ lại, còn sót lại
  • 個人情報 (こじんじょうほう - kojin jōhō): Thông tin cá nhân
  • 犯罪 (はんざい - hanzai): Tội phạm
  • A. 管理 (かんり - kanri): Quản lý
  • B. 収集 (しゅうしゅう - shūshū): Thu thập
  • C. 削除 (さくじょ - sakujo): Xóa bỏ
  • D. 整理 (せいり - seiri): Sắp xếp, chỉnh lý
 

Question 2​

  • Câu hỏi gốc: 【専門知識】次の質問に対して、正しい答えを1つ選びなさい。( )に入れる言葉は何ですか。( )は、データのアクセス速度が最も高速です。
  • Cách đọc: 【せんもんちしき】つぎのしつもんたいして、ただしいこたえをひとつえらびなさい。( )にいれることばはなんですか。( )は、データのアクセスそくどがもっともこうそくです。 ([Senmon chishiki] tsugi no shitsumon ni taishite, tadashii kotae o hitotsu erabinasai. ( ) ni ireru kotoba wa nan desu ka. ( ) wa, dēta no akusesu sokudo ga mottomo kōsoku desu.)
  • Dịch nghĩa: [Kiến thức chuyên môn] Hãy chọn một câu trả lời đúng cho câu hỏi dưới đây. Từ điền vào ( ) là gì? ( ) có tốc độ truy cập dữ liệu cao nhất (nhanh nhất).
Từ vựng & Đáp án:

  • 専門知識 (せんもんちしき - senmon chishiki): Kiến thức chuyên môn
  • 質問 (しつもん - shitsumon): Câu hỏi
  • 正しい (ただしい - tadashii): Đúng, chính xác
  • 言葉 (ことば - kotoba): Từ, từ vựng
  • データ (Dēta): Dữ liệu
  • アクセス速度 (アクセスそくど - akusesu sokudo): Tốc độ truy cập
  • 最も (もっとも - mottomo): Nhất
  • 高速 (こうそく - kōsoku): Tốc độ cao, nhanh
  • A. キャッシュ (Kyasshu): Cache (Bộ nhớ đệm)


  • B. メモリ (Memori): Bộ nhớ RAM
  • C. ハードディスク (Hādodisuku): Ổ đĩa cứng
  • D. ラム (Ramu): RAM
 

Question 3​

  • Câu hỏi gốc: アルファベット1文字の情報量はどうなりますか。
  • Cách đọc: アルファベットいちもじのじょうほうりょうはどうなりますか。 (Arufabetto ichimoji no jōhōryō wa dō narimasu ka.)
  • Dịch nghĩa: Lượng thông tin của 1 ký tự alphabet (chữ cái Latinh) là bao nhiêu?
Từ vựng & Đáp án:

  • アルファベット (Arufabetto): Bảng chữ cái Alphabet
  • 文字 (もじ - moji): Ký tự, chữ
  • 情報量 (じょうほうりょう - jōhōryō): Lượng thông tin
  • A. 8 bit = 1 byte


  • B. 16 bit = 2 byte
  • C. 8 bit = 2 byte
  • D. 16 bit = 1 byte
 

Question 4​

  • Câu hỏi gốc: 【専門用語】次のベトナム語の用語を日本語に直しなさい。 Điện lưu
  • Cách đọc: 【せんもんようご】つぎのベトナムごのようごをにほんごになおしなさい。 Điện lưu ([Senmon yōgo] Tsugi no Betonamugo no yōgo o Nihongo ni naoshinasai. Điện lưu)
  • Dịch nghĩa: [Thuật ngữ chuyên ngành] Hãy chuyển đổi thuật ngữ tiếng Việt sau đây sang tiếng Nhật: Điện lưu
Từ vựng & Đáp án:

  • 専門用語 (せんもんようご - senmon yōgo): Thuật ngữ chuyên ngành
  • 用語 (ようご - yōgo): Thuật ngữ
  • 直す (なおす - naosu): Sửa lại, đổi sang (ở đây mang nghĩa dịch sang)
  • A. 電荷 (でんか - denka): Điện tích
  • B. 電力 (でんりょく - denryoku): Điện lực / Công suất điện
  • C. 電極 (でんきょく - denkyoku): Điện cực
  • D. 電流 (でんりゅう - denryū): Dòng điện (Điện lưu)
 

Media information

Category
JIT401
Added by
adminadmin is verified member.
Date added
View count
40
Comment count
4
Bình chọn
0.00 star(s) 0 đánh giá

Share this media

Back
Top