Bạn đang sử dụng trình duyệt lỗi thời. Trình duyệt này có thể không hiển thị đúng trang web này hoặc các trang web khác. Bạn nên nâng cấp hoặc sử dụng trình duyệt thay thế.
(Tsukawareru ronri soshi ni yotte nan sedai ni wakerareru ka.)
Dịch câu hỏi: Dựa vào phần tử logic được sử dụng, nó được chia thành mấy thế hệ?
Đáp án:D. 4
Giải thích & Chú thích sách:Trong sách Chương 11 (CPU の動作原理), phần 11.2 論理素子の歴史, có ghi rõ: "通常は使われる論理素子によって 4 世代に分けられています。" (Thông thường, dựa vào phần tử logic được sử dụng, người ta chia thành 4 thế hệ).
([Senmon chishiki] Tsugi no shitsumon ni taishite, tadashii kotae o hitotsu erabinasai.
Dētabēsu no hyōgenhō ni wa "dēta o oya, ko, mago no yō na kaisō kōzō ni narabe, saijōi no oya kara tadoru koto ni yotte kensaku suru hyōgenhō desu." to kaite aru mono wa donna hyōgen desu ka.)
Dịch câu hỏi:
[Kiến thức chuyên môn] Hãy chọn một câu trả lời đúng cho câu hỏi dưới đây.
Trong các phương pháp biểu diễn cơ sở dữ liệu, phương pháp được viết là "là phương pháp biểu diễn sắp xếp dữ liệu theo cấu trúc phân cấp như cha, con, cháu, và tìm kiếm bằng cách lần theo từ gốc cha ở cấp cao nhất" là biểu diễn loại nào?
Đáp án:D. 階層的表現 (Biểu diễn phân cấp)
Giải thích & Chú thích sách:Định nghĩa này nằm ở Chương 17 (データベース理論), phần 17.2 データベースの表現法, mục (1) 階層的表現(木構造). Sách viết nguyên văn: "階層的表現とは、データを親、子、孫のような階層構造に並べ、最上位の親からたどることによって検索する表現法です" (Biểu diễn phân cấp là phương pháp biểu diễn sắp xếp dữ liệu thành cấu trúc phân cấp như cha, con, cháu và tìm kiếm bằng cách lần theo từ cha ở cấp cao nhất).
(Tairyō no dēta o atsukau tame ni, nani ga jūyō desu ka.)
Dịch câu hỏi: Để xử lý lượng lớn dữ liệu, điều gì là quan trọng?
Đáp án:A. 検索時の速度 (Tốc độ khi tìm kiếm)
Giải thích & Chú thích sách:Trong Chương 17 (データベース理論), phần 17.1 データベースとは, tác giả nêu 3 yếu tố quan trọng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu và có viết: "大量のデータを扱うために、検索時の速度は重要です。" (Để xử lý lượng lớn dữ liệu, tốc độ khi tìm kiếm là quan trọng).
([Senmon chishiki] Tsugi no shitsumon ni taishite, tadashii kotae o hitotsu erabinasai.
".com" no yō ni shubetsu dake de kokumei ga nai no wa dono kuni no domein mei desu ka.)
Dịch câu hỏi:
[Kiến thức chuyên môn] Hãy chọn một câu trả lời đúng cho câu hỏi dưới đây.
Tên miền chỉ có chủng loại mà không có tên quốc gia như ".com" là tên miền của quốc gia nào?
Đáp án:A. アメリカ (Mỹ)
Giải thích & Chú thích sách:Thông tin này nằm ở Chương 6 (インターネット技術), phần 6.2 IP アドレスとドメイン名. Câu trong sách là: "「.com」 のように種別だけで国名がないのはアメリカのドメイン名です。" (Giống như ".com", loại chỉ có chủng loại mà không có tên quốc gia là tên miền của Mỹ).